menu_book
見出し語検索結果 "nhiên liệu" (1件)
nhiên liệu
日本語
名燃料
Tổng xuất khẩu nhiên liệu bằng đường biển.
海上輸送による燃料総輸出。
swap_horiz
類語検索結果 "nhiên liệu" (2件)
日本語
名燃料費
Chi phí nhiên liệu tăng cao.
燃料費が高くなる。
nhiên liệu hóa thạch
日本語
フ化石燃料
Phụ thuộc nhiều hơn vào nhiên liệu hóa thạch.
化石燃料への依存度を高める。
format_quote
フレーズ検索結果 "nhiên liệu" (6件)
Chi phí nhiên liệu tăng cao.
燃料費が高くなる。
Vé máy bay có phụ phí nhiên liệu.
航空券には燃料サーチャージがある。
Một phần ba tổng xuất khẩu nhiên liệu bằng đường biển.
海上輸送による燃料総輸出量の3分の1。
Tổng xuất khẩu nhiên liệu bằng đường biển.
海上輸送による燃料総輸出。
Động cơ không chịu lực cản nên chỉ cần lượng nhiên liệu nhỏ.
エンジンは抵抗を受けないため、少量の燃料で済む。
Phụ thuộc nhiều hơn vào nhiên liệu hóa thạch.
化石燃料への依存度を高める。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)